岂
丨フ丨フ一フ
6
HSK 2
Phó từ
Gợi nhớ
Đứng dưới chân ngọn núi cao sừng sững (山) mà bản thân mình (己) lại nhỏ bé thì làm sao, lẽ nào (岂) vượt qua dễ dàng được.
Thành phần cấu tạo
岂
Làm sao
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
己
Kỷ
Bản thân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Làm sao
Ví dụ (5)
我岂能不知道这件事?
Làm sao tôi có thể không biết chuyện này được?
How could I not know about this?
天下岂有此理!
Trên đời làm sao có cái lý này (thật là vô lý)!
How outrageous!
你这样做,岂不是让人笑话?
Bạn làm như vậy, làm sao không khiến người ta cười chê chứ?
If you do this, won't you just make yourself a laughingstock?
小弟岂敢瞒骗您。
Tiểu đệ làm sao dám lừa gạt ngài.
How would I dare deceive you?
他的成就岂止于此?
Thành tựu của anh ấy làm sao chỉ dừng lại ở đây?
Surely his achievements do not end here?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây