ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稽
jī / qǐ
kiểm tra, khảo cứu; trì hoãn.
Hán việt: kê
ノ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丨フ一一
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Người quản kho kiểm đếm từng bông lúa (禾) đặc biệt (尤) theo đúng chỉ thị (旨) của bề trên để tra xét, kiểm tra (稽).

Thành phần cấu tạo

稽
jī / qǐ
kiểm tra, kê cứu; trì hoãn; cúi lạy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (phía trên)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jī')
Nghĩa:kiểm tra, khảo cứu; trì hoãn.
Ví dụ (3)
zhuānjiā专家zhèngzài正在jī稽chá查zhàngmù账目。
Chuyên gia đang kiểm tra sổ sách.
Experts are auditing and inspecting the accounts.
zhè这jiàn件shì事xūyào需要jī稽kǎo考shǐliào史料。
Việc này cần khảo cứu sử liệu.
This matter requires examining historical records.
gōngzuò工作bù不kě可jī稽yán延tài太jiǔ久。
Công việc không thể trì hoãn quá lâu.
The work must not be delayed for too long.
2
động từ (đọc 'qǐ')
Nghĩa:cúi đầu sát đất trong 稽首.
Ví dụ (3)
tā他xiàng向zhǎng长zhě者jī稽shǒu首xíng行lǐ礼。
Anh ấy cúi đầu sát đất hành lễ với bậc trưởng bối.
He bowed his head to the ground to salute the elder.
gǔrén古人cháng常yǐ以jī稽shǒu首biǎoshì表示jìngyì敬意。
Người xưa thường dùng lễ cúi đầu để tỏ lòng kính.
The ancients often kowtowed to show their respect.
chénzi臣子jī稽shǒu首bài拜xiè谢。
Bề tôi cúi đầu sát đất bái tạ.
The official kowtowed in gratitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây