稽
ノ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丨フ一一
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người quản kho kiểm đếm từng bông lúa (禾) đặc biệt (尤) theo đúng chỉ thị (旨) của bề trên để tra xét, kiểm tra (稽).
Thành phần cấu tạo
稽
kiểm tra, kê cứu; trì hoãn; cúi lạy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (phía trên)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jī')
Nghĩa:kiểm tra, khảo cứu; trì hoãn.
Ví dụ (3)
专家正在稽查账目。
Chuyên gia đang kiểm tra sổ sách.
Experts are auditing and inspecting the accounts.
这件事需要稽考史料。
Việc này cần khảo cứu sử liệu.
This matter requires examining historical records.
工作不可稽延太久。
Công việc không thể trì hoãn quá lâu.
The work must not be delayed for too long.
2
động từ (đọc 'qǐ')
Nghĩa:cúi đầu sát đất trong 稽首.
Ví dụ (3)
他向长者稽首行礼。
Anh ấy cúi đầu sát đất hành lễ với bậc trưởng bối.
He bowed his head to the ground to salute the elder.
古人常以稽首表示敬意。
Người xưa thường dùng lễ cúi đầu để tỏ lòng kính.
The ancients often kowtowed to show their respect.
臣子稽首拜谢。
Bề tôi cúi đầu sát đất bái tạ.
The official kowtowed in gratitude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây