ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稽核部
jīhébù
Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ
Hán việt: kê hạch bộ
—

Gợi nhớ

Từ "稽核部" (jīhébù) mang nghĩa "Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ", kết hợp bởi 稽 (jī / qǐ - kê): "kiểm tra" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稽: Người quản kho kiểm đếm từng bông lúa (禾) đặc biệt (尤) theo đúng chỉ thị (旨) của bề trên để tra xét, kiểm tra (稽). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

稽核部
jīhébù
Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ
稽
jī / qǐ • kê
kiểm tra
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (phía trên)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ
Ví dụ (3)
jīhé稽核bù部xiàzhōu下周jiāng将duì对xìndài信贷shěnpī审批liúchéng流程jìnxíng进行zhuānxiàng专项shěnjì审计。
Bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ tuần tới sẽ tiến hành kiểm toán chuyên đề đối với quy trình phê duyệt tín dụng.
The internal audit department will conduct a special audit of the credit approval process next week.
jīhé稽核bù部zhíjiē直接xiàng向dǒngshìhuì董事会bàogào报告gōngzuò工作yǐ以bǎozhèng保证qí其dúlì独立xìng性。
Bộ phận thanh tra báo cáo công việc trực tiếp lên Hội đồng quản trị để đảm bảo tính độc lập.
The internal audit department reports directly to the board of directors to ensure its independence.
jīhé稽核bù部tíjiāo提交de的bàogào报告zhōng中zhǐchū指出le了zhīxíng支行zài在hétong合同guǎnlǐ管理shàng上de的lòudòng漏洞。
Báo cáo do bộ phận thanh tra kiểm tra nội bộ đệ trình đã chỉ ra lỗ hổng trong quản lý hợp đồng của chi nhánh.
The report submitted by the internal audit department pointed out loopholes in contract management at the sub-branch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây