ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
此外
cǐwài
ngoài ra, hơn nữa, bên cạnh đó.
Hán việt: thử ngoại
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "此外" (cǐwài) mang nghĩa "ngoài ra", kết hợp bởi 此 (cǐ - thử): "này" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

此外
cǐwài
ngoài ra
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:ngoài ra, hơn nữa, bên cạnh đó.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要qù去běijīng北京hé和shànghǎi上海,cǐwài此外hái还dǎsuan打算qù去xī'ān西安。
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải, ngoài ra còn định đi Tây An.
We are going to Beijing and Shanghai; in addition, we also plan to go to Xi'an.
tā他huì会shuō说yīngyǔ英语,cǐwài此外yě也huì会shuō说yìdiǎn一点fǎyǔ法语。
Anh ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra cũng biết nói một chút tiếng Pháp.
He can speak English, and in addition he can also speak a little French.
zhèlǐ这里jiāotōng交通fāngbiàn方便,cǐwài此外huánjìng环境yě也hěn很yōuměi优美。
Ở đây giao thông thuận tiện, bên cạnh đó môi trường cũng rất đẹp.
Transportation here is convenient; in addition, the environment is also very beautiful.
nǐ你xūyào需要dài带hùzhào护照,cǐwài此外hái还yào要dài带liǎng两zhāng张zhàopiān照片。
Bạn cần mang hộ chiếu, ngoài ra còn phải mang 2 tấm ảnh.
You need to bring your passport, and in addition you also need to bring two photos.
zhè这shì是zhǔyào主要yuányīn原因,cǐwài此外hái还yǒu有yìxiē一些cìyào次要yīnsù因素。
Đây là nguyên nhân chính, ngoài ra còn có một số yếu tố phụ.
This is the main reason; in addition, there are some secondary factors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây