ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
此事
cǐshì
Việc này
Hán việt: thử sự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "此事" (cǐshì) mang nghĩa "Việc này", kết hợp bởi 此 (cǐ - thử): "này" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

此事
cǐshì
Việc này
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Việc này
Ví dụ (3)
cǐshì此事xūyào需要jǐnkuài尽快chǔlǐ处理。
Việc này cần được xử lý sớm.
This matter needs to be dealt with as soon as possible.
guānyú关于cǐshì此事,wǒmen我们hái还yào要kāihuì开会tǎolùn讨论。
Về việc này, chúng tôi còn phải họp thảo luận.
Regarding this matter, we still need to hold a meeting to discuss it.
cǐshì此事yǐjīng已经bàogào报告gěi给jīnglǐ经理。
Việc này đã được báo cáo cho quản lý.
This matter has already been reported to the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây