此事
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "此事" (cǐshì) mang nghĩa "Việc này", kết hợp bởi 此 (cǐ - thử): "này" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 此事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Việc này
Ví dụ (3)
此事需要尽快处理。
Việc này cần được xử lý sớm.
This matter needs to be dealt with as soon as possible.
关于此事,我们还要开会讨论。
Về việc này, chúng tôi còn phải họp thảo luận.
Regarding this matter, we still need to hold a meeting to discuss it.
此事已经报告给经理。
Việc này đã được báo cáo cho quản lý.
This matter has already been reported to the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây