ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至少
zhìshǎo
ít nhất, tối thiểu, chí ít.
Hán việt: chí thiểu
HSK4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "至少" (zhìshǎo) mang nghĩa "ít nhất", kết hợp bởi 至 (zhì - chí): "Đến" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

至少
zhìshǎo
ít nhất
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ít nhất, tối thiểu, chí ít.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服zhìshǎo至少yào要wǔbǎi五百kuài块。
Bộ quần áo này ít nhất cũng phải 500 tệ.
This piece of clothing costs at least five hundred yuan.
wǒmen我们yào要děng等zhìshǎo至少bàn半gè个xiǎoshí小时。
Chúng ta phải đợi ít nhất nửa tiếng đồng hồ.
We'll have to wait at least half an hour.
zhè这cì次huìyì会议zhìshǎo至少yǒu有liǎngbǎi两百rén人cānjiā参加。
Cuộc họp lần này có ít nhất 200 người tham gia.
At least two hundred people attended this meeting.
nǎpà哪怕shībài失败le了,zhìshǎo至少wǒ我nǔlì努力guò过。
Cho dù thất bại, thì ít nhất tôi cũng đã từng nỗ lực.
Even if I failed, at least I tried.
nǐ你měitiān每天zhìshǎo至少yào要hē喝bā八bēi杯shuǐ水。
Mỗi ngày bạn phải uống ít nhất 8 cốc nước.
You should drink at least eight glasses of water every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây