ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甚至
shènzhì
thậm chí, ngay cả (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan hoặc bổ sung một ý mức độ cao hơn).
Hán việt: thậm chí
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "甚至" (shènzhì) mang nghĩa "Thậm chí", kết hợp bởi 甚 (shèn - thậm): "rất" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甚: Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).

Thành phần cấu tạo

甚至
shènzhì
Thậm chí
甚
shèn • thậm
rất
甘
Bộ Cam
Vị ngọt ngào trong miệng (phía trên)
匹
Chữ Thất
Sánh đôi, kết thành cặp (phía dưới)
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thậm chí, ngay cả (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan hoặc bổ sung một ý mức độ cao hơn).
Ví dụ (5)
tā他gōngzuò工作fēicháng非常máng忙,shènzhì甚至lián连chīfàn吃饭de的shíjiān时间dōu都méiyǒu没有。
Anh ấy làm việc rất bận, thậm chí đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.
He is so busy with work that he doesn't even have time to eat.
zhè这gè个wèntí问题tài太nán难le了,shènzhì甚至lián连lǎoshī老师yě也huídá回答bù不chūlái出来。
Câu hỏi này quá khó, thậm chí ngay cả thầy giáo cũng không trả lời được.
This question is so difficult that even the teacher can't answer it.
yóuyú由于tiānqì天气tài太lěng冷,húmiàn湖面shàng上shènzhì甚至jiē结le了yì一céng层hòuhòu厚厚de的bīng冰。
Do thời tiết quá lạnh, trên mặt hồ thậm chí còn kết một lớp băng dày cộp.
Because the weather was so cold, the surface of the lake even froze into a thick layer of ice.
tā他zài在zhè这gè个chéngshì城市zhù住le了shínián十年,shènzhì甚至lián连yí一gè个péngyou朋友dōu都méiyǒu没有。
Anh ấy sống ở thành phố này 10 năm rồi, vậy mà thậm chí một người bạn cũng không có.
He has lived in this city for ten years, yet he doesn't even have a single friend.
tā她búdàn不但huì会shuō说hànyǔ汉语、yīngyǔ英语,shènzhì甚至hái还huì会shuō说fǎyǔ法语hé和déyǔ德语。
Cô ấy không những biết nói tiếng Trung, tiếng Anh, thậm chí còn biết nói cả tiếng Pháp và tiếng Đức.
She can speak not only Chinese and English, but even French and German.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây