甚至
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "甚至" (shènzhì) mang nghĩa "Thậm chí", kết hợp bởi 甚 (shèn - thậm): "rất" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甚: Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 甚至
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thậm chí, ngay cả (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cực đoan hoặc bổ sung một ý mức độ cao hơn).
Ví dụ (5)
他工作非常忙,甚至连吃饭的时间都没有。
Anh ấy làm việc rất bận, thậm chí đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.
He is so busy with work that he doesn't even have time to eat.
这个问题太难了,甚至连老师也回答不出来。
Câu hỏi này quá khó, thậm chí ngay cả thầy giáo cũng không trả lời được.
This question is so difficult that even the teacher can't answer it.
由于天气太冷,湖面上甚至结了一层厚厚的冰。
Do thời tiết quá lạnh, trên mặt hồ thậm chí còn kết một lớp băng dày cộp.
Because the weather was so cold, the surface of the lake even froze into a thick layer of ice.
他在这个城市住了十年,甚至连一个朋友都没有。
Anh ấy sống ở thành phố này 10 năm rồi, vậy mà thậm chí một người bạn cũng không có.
He has lived in this city for ten years, yet he doesn't even have a single friend.
她不但会说汉语、英语,甚至还会说法语和德语。
Cô ấy không những biết nói tiếng Trung, tiếng Anh, thậm chí còn biết nói cả tiếng Pháp và tiếng Đức.
She can speak not only Chinese and English, but even French and German.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây