至今
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "至今" (zhìjīn) nghĩa là "Cho đến nay", ghép bởi: 至 (zhì): Đến + 今 (jīn): bây giờ.
Thành phần cấu tạo
至今
Cho đến nay
至
亼
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 至今
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:cho đến nay, đến nay, tới tận bây giờ (thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).
Ví dụ (5)
这件事至今还是个谜。
Việc này cho đến nay vẫn là một ẩn số.
This matter remains a mystery to this day.
至今我都没有收到他的回复。
Đến tận bây giờ tôi vẫn chưa nhận được hồi âm của anh ấy.
I still haven't received his reply to this day.
这座古庙建于唐朝,至今保存完好。
Ngôi cổ tự này được xây từ đời Đường, đến nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.
This ancient temple was built during the Tang dynasty and remains well preserved to this day.
他对我的教导,我至今难忘。
Sự dạy bảo của ông ấy đối với tôi, đến nay tôi vẫn khó quên.
I still haven't forgotten his guidance to this day.
甚至至今,很多人还不了解真相。
Thậm chí đến tận bây giờ, rất nhiều người vẫn chưa hiểu rõ chân tướng.
Even to this day, many people still do not know the truth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây