ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至今
zhìjīn
cho đến nay, đến nay, tới tận bây giờ (thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).
Hán việt: chí kim
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "至今" (zhìjīn) nghĩa là "Cho đến nay", ghép bởi: 至 (zhì): Đến + 今 (jīn): bây giờ.

Thành phần cấu tạo

至今
zhìjīn
Cho đến nay
至
亼
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cho đến nay, đến nay, tới tận bây giờ (thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事zhìjīn至今háishi还是gè个mí谜。
Việc này cho đến nay vẫn là một ẩn số.
This matter remains a mystery to this day.
zhìjīn至今wǒ我dōu都méiyǒu没有shōudào收到tā他de的huífù回复。
Đến tận bây giờ tôi vẫn chưa nhận được hồi âm của anh ấy.
I still haven't received his reply to this day.
zhè这zuò座gǔmiào古庙jiànyú建于tángcháo唐朝,zhìjīn至今bǎocún保存wánhǎo完好。
Ngôi cổ tự này được xây từ đời Đường, đến nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.
This ancient temple was built during the Tang dynasty and remains well preserved to this day.
tā他duì对wǒ我de的jiàodǎo教导,wǒ我zhìjīn至今nánwàng难忘。
Sự dạy bảo của ông ấy đối với tôi, đến nay tôi vẫn khó quên.
I still haven't forgotten his guidance to this day.
shènzhì甚至zhìjīn至今,hěn很duō多rén人hái还bù不liǎojiě了解zhēnxiàng真相。
Thậm chí đến tận bây giờ, rất nhiều người vẫn chưa hiểu rõ chân tướng.
Even to this day, many people still do not know the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây