ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
因此
yīncǐ
do đó, vì vậy, bởi vậy (thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng, nối mệnh đề nguyên nhân và kết quả).
Hán việt: nhân thử
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "因此" (yīncǐ) mang nghĩa "Vì thế", kết hợp bởi 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 此 (cǐ - thử): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).

Thành phần cấu tạo

因此
yīncǐ
Vì thế
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:do đó, vì vậy, bởi vậy (thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng, nối mệnh đề nguyên nhân và kết quả).
Ví dụ (5)
tā他píngshí平时xuéxí学习hěn很nǔlì努力,yīncǐ因此kǎoshàng考上le了míngpái名牌dàxué大学。
Bình thường cậu ấy học tập rất nỗ lực, do đó đã thi đỗ trường đại học danh tiếng.
He usually studies very hard, so he was admitted to a top university.
zhè这jiā家gōngsī公司de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量hěn很hǎo好,yīncǐ因此shēnshòu深受xiāofèizhě消费者huānyíng欢迎。
Chất lượng sản phẩm của công ty này rất tốt, vì vậy rất được người tiêu dùng hoan nghênh.
This company's products are of excellent quality, so they are very popular with consumers.
zuótiān昨天xià下dàyǔ大雨,yīncǐ因此bǐsài比赛qǔxiāo取消le了。
Hôm qua mưa to, do đó trận đấu đã bị hủy bỏ.
It rained heavily yesterday, so the game was canceled.
wǒmen我们yōngyǒu拥有gòngtóng共同de的mùbiāo目标,yīncǐ因此bìxū必须tuánjié团结hézuò合作。
Chúng ta có mục tiêu chung, vì vậy bắt buộc phải đoàn kết hợp tác.
We share a common goal, so we must work together in unity.
tā他jīngcháng经常chídào迟到,yīncǐ因此bèi被lǎobǎn老板pīpíng批评le了。
Anh ấy thường xuyên đi muộn, vì thế bị ông chủ phê bình.
He is often late, so he was criticized by his boss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây