ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
此起彼伏
cǐqǐ-bǐfú
nơi này nổi lên nơi kia lại nổi, liên tiếp không dứt
Hán việt: thử khởi bỉ phục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "此起彼伏" (cǐqǐ-bǐfú) mang nghĩa "nơi này nổi lên nơi kia lại nổi, liên tiếp không dứt", kết hợp bởi 此 (cǐ - thử): "này" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 彼 (bǐ - bỉ): "cái đó" + 伏 (fú - phục): "Ẩn nấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 彼: Mỗi bước chân dịch chuyển (彳) tiến dần sang phía bờ bên kia (皮) dùng để chỉ đối phương hoặc sự vật ở xa là cái đó, phía kia (彼). • Chữ 伏: Con người (亻) nằm rạp sát đất như chú chó săn (犬) đang rình mồi, diễn tả tư thế cúi phục hoặc ẩn nấp (伏).

Thành phần cấu tạo

此起彼伏
cǐqǐ-bǐfú
nơi này nổi lên nơi kia lại nổi, liên tiếp không dứt
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
彼
bǐ • bỉ
cái đó
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
伏
fú • phục
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nơi này nổi lên nơi kia lại nổi, liên tiếp không dứt
Ví dụ (5)
huìchǎng会场shàng上,huānhūshēng欢呼声cǐqǐbǐfú此起彼伏。
Trong hội trường, tiếng hoan hô vang lên liên tiếp không dứt.
Cheers rose and fell continuously throughout the venue.
xiàtiān夏天de的yèwǎn夜晚,tiányě田野lǐ里wā蛙shēng声cǐqǐbǐfú此起彼伏。
Vào đêm hè, tiếng ếch kêu trên cánh đồng vang lên chỗ này nối tiếp chỗ kia.
On summer nights, the croaking of frogs rises and falls across the fields.
yuǎnchù远处de的shānluán山峦cǐqǐbǐfú此起彼伏,fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Những dãy núi đằng xa nhấp nhô liên tiếp, vô cùng tráng lệ.
The distant mountain ranges rise and fall in succession, creating a very spectacular view.
chūnjié春节dào到le了,wàimiàn外面de的biānpàoshēng鞭炮声cǐqǐbǐfú此起彼伏。
Tết đến rồi, tiếng pháo nổ bên ngoài vang lên liên miên không dứt.
With the Spring Festival here, the sound of firecrackers outside comes one after another.
shìchǎng市场lǐ里,jiàomàishēng叫卖声hé和tǎojiàhuánjià讨价还价shēng声cǐqǐbǐfú此起彼伏。
Trong chợ, tiếng rao hàng và tiếng mặc cả vang lên liên tiếp hết chỗ này đến chỗ khác.
In the market, the sounds of vendors calling out and people bargaining rose and fell continuously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây