ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除此之外
chúcǐzhīwài
ngoài điều này ra, bên cạnh đó
Hán việt: trừ thử chi ngoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "除此之外" (chúcǐzhīwài) mang nghĩa "ngoài điều này ra, bên cạnh đó", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 此 (cǐ - thử): "này" + 之 (zhī - chi): "Của" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

除此之外
chúcǐzhīwài
ngoài điều này ra, bên cạnh đó
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:ngoài điều này ra, bên cạnh đó
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢kànshū看书,chúcǐzhīwài除此之外,wǒ我hái还xǐhuan喜欢tīng听yīnyuè音乐。
Tôi thích đọc sách, ngoài điều này ra, tôi còn thích nghe nhạc.
I like reading books; besides that, I also like listening to music.
zhè这gè个shǒujī手机hěn很piányi便宜,chúcǐzhīwài除此之外,tā它de的zhìliàng质量yě也hěn很hǎo好。
Chiếc điện thoại này rất rẻ, bên cạnh đó, chất lượng của nó cũng rất tốt.
This phone is very cheap; besides that, its quality is also very good.
tā他huì会shuō说yīngyǔ英语hé和fǎyǔ法语,chúcǐzhīwài除此之外,tā他hái还huì会shuō说yìdiǎn一点zhōngwén中文。
Anh ấy biết nói tiếng Anh và tiếng Pháp, ngoài điều này ra, anh ấy còn biết nói một chút tiếng Trung.
He can speak English and French; besides that, he can also speak a little Chinese.
zhè这fèn份gōngzuò工作xīnshuǐ薪水hěn很gāo高,chúcǐzhīwài除此之外,fúlì福利yě也búcuò不错。
Công việc này lương rất cao, bên cạnh đó, phúc lợi cũng không tồi.
This job pays very well; besides that, the benefits are also pretty good.
wǒmen我们xūyào需要zhǔnbèi准备shíwù食物hé和yǐnliào饮料,chúcǐzhīwài除此之外,hái还yào要dàishàng带上zhàngpéng帐篷。
Chúng ta cần chuẩn bị đồ ăn và thức uống, ngoài điều này ra, còn phải mang theo lều.
We need to prepare food and drinks; besides that, we also need to bring a tent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây