ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
因而
yīn'ér
cho nên, vì vậy, do đó, bởi thế.
Hán việt: nhân nhi
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "因而" (yīn'ér) mang nghĩa "do đó", kết hợp bởi 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

因而
yīn'ér
do đó
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:cho nên, vì vậy, do đó, bởi thế.
Ví dụ (5)
tā他zhǔnbèi准备de得hěn很chōngfèn充分,yīn'ér因而shùnlì顺利tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Anh ấy chuẩn bị rất đầy đủ, do đó đã thuận lợi vượt qua kỳ thi.
He prepared thoroughly and therefore passed the exam smoothly.
zhè这jiā家gōngsī公司fúwù服务hěn很hǎo好,yīn'ér因而xīyǐn吸引le了hěn很duō多gùkè顾客。
Công ty này dịch vụ rất tốt, vì vậy đã thu hút được rất nhiều khách hàng.
This company provides excellent service and has therefore attracted many customers.
yóuyú由于jīngcháng经常áoyè熬夜,yīn'ér因而tā他de的shēntǐ身体yuèláiyuè越来越chà差。
Do thường xuyên thức đêm, cho nên sức khỏe của anh ấy ngày càng kém.
Because he often stays up late, his health has been getting worse and worse.
yóuyú由于cúnzài存在wénhuà文化chāyì差异,yīn'ér因而róngyì容易chǎnshēng产生wùjiě误解。
Do tồn tại sự khác biệt văn hóa, bởi thế dễ nảy sinh hiểu lầm.
Because of cultural differences, misunderstandings are likely to arise.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候wēnhé温和,yīn'ér因而shèngchǎn盛产shuǐguǒ水果。
Khí hậu nơi đây ôn hòa, vì vậy sản sinh ra nhiều loại trái cây.
The climate here is mild, so it produces abundant fruit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây