ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锲而不舍
qiè'érbùshě
kiên trì không bỏ, nhẫn nại, bền bỉ đến cùng, kiên nhẫn không ngừng.
Hán việt: khiết nhi bất xá
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "锲而不舍" (qiè'érbùshě) mang nghĩa "kiên trì", kết hợp bởi 锲 (qiè - khiết): "chạm khắc" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锲: Cầm mũi đục kim loại (钅) miệt mài khắc từng nét chữ giao ước (契) vào đá cứng không ngừng nghỉ thể hiện ý chí chạm khắc, kiên trì bền bỉ (锲). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

锲而不舍
qiè'érbùshě
kiên trì
锲
qiè • khiết
chạm khắc
钅
Bộ Kim
Mũi đục bằng kim loại
契
Chữ Khiết
Khắc dấu ước hẹn kiên định
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kiên trì không bỏ, nhẫn nại, bền bỉ đến cùng, kiên nhẫn không ngừng.
Ví dụ (5)
zhǐyào只要yǒu有qiè'érbùshě锲而不舍de的jīngshén精神,jiù就méiyǒu没有kèfú克服bùliǎo不了de的kùnnán困难。
Chỉ cần có tinh thần kiên trì không bỏ, thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
As long as you have a persevering spirit, there is no difficulty that cannot be overcome.
tā他zài在kēxué科学yánjiū研究shàng上qiè'érbùshě锲而不舍,zhōngyú终于qǔdé取得le了tūpò突破。
Anh ấy bền bỉ nghiên cứu khoa học, cuối cùng cũng đạt được sự đột phá.
He persisted relentlessly in his scientific research and finally made a breakthrough.
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要qiè'érbùshě锲而不舍de的nǔlì努力。
Học ngoại ngữ cần sự nỗ lực kiên trì bền bỉ.
Learning a foreign language requires persistent effort.
zhèng正shì是yīnwèi因为zhè这zhǒng种qiè'érbùshě锲而不舍de的zhuīqiú追求,tā他cái才huòdé获得le了chénggōng成功。
Chính nhờ sự theo đuổi không ngừng nghỉ này mà anh ấy mới gặt hái được thành công.
It was precisely because of this unremitting pursuit that he achieved success.
miànduì面对yí一cì次cì次shībài失败,tā他yīrán依然qiè'érbùshě锲而不舍de地chángshì尝试。
Đối mặt với hết lần thất bại này đến lần khác, anh ấy vẫn kiên trì thử nghiệm.
In the face of repeated failures, he still kept trying persistently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây