锲而不舍
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "锲而不舍" (qiè'érbùshě) mang nghĩa "kiên trì", kết hợp bởi 锲 (qiè - khiết): "chạm khắc" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锲: Cầm mũi đục kim loại (钅) miệt mài khắc từng nét chữ giao ước (契) vào đá cứng không ngừng nghỉ thể hiện ý chí chạm khắc, kiên trì bền bỉ (锲). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:kiên trì không bỏ, nhẫn nại, bền bỉ đến cùng, kiên nhẫn không ngừng.
Ví dụ (5)
只要有锲而不舍的精神,就没有克服不了的困难。
Chỉ cần có tinh thần kiên trì không bỏ, thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
As long as you have a persevering spirit, there is no difficulty that cannot be overcome.
他在科学研究上锲而不舍,终于取得了突破。
Anh ấy bền bỉ nghiên cứu khoa học, cuối cùng cũng đạt được sự đột phá.
He persisted relentlessly in his scientific research and finally made a breakthrough.
学习外语需要锲而不舍的努力。
Học ngoại ngữ cần sự nỗ lực kiên trì bền bỉ.
Learning a foreign language requires persistent effort.
正是因为这种锲而不舍的追求,他才获得了成功。
Chính nhờ sự theo đuổi không ngừng nghỉ này mà anh ấy mới gặt hái được thành công.
It was precisely because of this unremitting pursuit that he achieved success.
面对一次次失败,他依然锲而不舍地尝试。
Đối mặt với hết lần thất bại này đến lần khác, anh ấy vẫn kiên trì thử nghiệm.
In the face of repeated failures, he still kept trying persistently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây