ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
此后
cǐhòu
từ đó về sau, sau đó
Hán việt: thử hậu
—

Gợi nhớ

Từ "此后" (cǐhòu) mang nghĩa "từ đó về sau, sau đó", kết hợp bởi 此 (cǐ - thử): "này" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

此后
cǐhòu
từ đó về sau, sau đó
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từ đó về sau, sau đó
Ví dụ (3)
cǐhòu此后,tā他hěn很shǎo少huíjiā回家。
Từ đó về sau, anh ấy rất ít về nhà.
Since then, he has rarely returned home.
cǐhòu此后gōngsī公司gǎibiàn改变le了cèlüè策略。
Sau đó công ty đã thay đổi chiến lược.
After that, the company changed its strategy.
cǐhòu此后liǎng两rén人yìzhí一直bǎochí保持liánxì联系。
Từ đó về sau hai người luôn giữ liên lạc.
Since then, the two have stayed in touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây