ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
据此
jùcǐ
căn cứ vào đây, theo đó
Hán việt: cứ thử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "据此" (jùcǐ) mang nghĩa "căn cứ vào đây, theo đó", kết hợp bởi 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 此 (cǐ - thử): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).

Thành phần cấu tạo

据此
jùcǐ
căn cứ vào đây, theo đó
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:căn cứ vào đây, theo đó
Ví dụ (5)
wǒmen我们jùcǐ据此tiáozhěng调整le了jìhuà计划。
Chúng tôi đã điều chỉnh kế hoạch căn cứ vào đó.
We adjusted the plan accordingly.
fǎyuàn法院jùcǐ据此zuòchū作出le了pànjué判决。
Tòa án căn cứ vào đây để đưa ra phán quyết.
The court made its ruling on this basis.
jùcǐ据此wǒmen我们kěyǐ可以déchū得出jiélùn结论。
Theo đó, chúng ta có thể rút ra kết luận.
Based on this, we can draw a conclusion.
qíngkuàng情况fāshēng发生le了biànhuà变化,wǒmen我们bìxū必须jùcǐ据此cǎiqǔ采取xíngdòng行动。
Tình hình đã thay đổi, chúng ta phải hành động theo đó.
The situation has changed, and we must act accordingly.
jǐngfāng警方fāxiàn发现le了yìxiē一些xīn新zhèngjù证据,bìng并jùcǐ据此dàibǔ逮捕le了xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đã phát hiện một số bằng chứng mới và căn cứ vào đó để bắt giữ nghi phạm.
The police found some new evidence and arrested the suspect on that basis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây