赐
丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
12
所
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bậc bề trên dễ dàng (易) lấy tiền bạc và châu báu (贝) trao thưởng cho người có công, gọi là ban tặng, ân tứ (赐).
Thành phần cấu tạo
赐
Ban tặng, phong cho
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ban tặng, phong cho
Ví dụ (3)
国王赐给他一把剑。
Nhà vua ban cho anh ấy một thanh kiếm.
The king bestowed a sword upon him.
这是上天的恩赐。
Đây là ân huệ trời ban.
This is a blessing from heaven.
皇帝赐封了这位将军。
Hoàng đế phong tước cho vị tướng này.
The emperor conferred a title upon this general.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây