ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赏赐
shǎng cì
phần thưởng
Hán việt: thưởng tứ
—

Gợi nhớ

Từ "赏赐" (shǎng cì) mang nghĩa "phần thưởng", kết hợp bởi 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng" + 赐 (cì - tứ): "Ban tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏). • Chữ 赐: Bậc bề trên dễ dàng (易) lấy tiền bạc và châu báu (贝) trao thưởng cho người có công, gọi là ban tặng, ân tứ (赐).

Thành phần cấu tạo

赏赐
shǎng cì
phần thưởng
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
赐
cì • tứ
Ban tặng
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phần thưởng
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军yīn因zhàngōng战功hèhè赫赫,dédào得到le了guójūn国君de的hòuzhòng厚重shǎngcì赏赐。
Vị tướng quân vì chiến công hiển hách đã nhận được phần ban thưởng hậu hĩnh từ quốc vương.
Because of his illustrious military achievements, the general received generous rewards from the monarch.
gǔdài古代jūnwáng君王chángcháng常常shǎngcì赏赐zhūbǎo珠宝gěi给chǒng'ài宠爱de的fēizǐ妃子。
Các vị vua thời cổ đại thường ban thưởng châu báu cho phi tần được sủng ái.
Ancient monarchs often bestowed jewelry upon their favored concubines.
tā他búxiè不屑yú于jiēshòu接受zhè这zhǒng种shīshě施舍bānde般的shǎngcì赏赐。
Anh ấy không thèm nhận phần ban thưởng mang tính bố thí như thế này.
He disdained to accept such charity-like rewards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây