ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犒赏
kào shǎng
khao thưởng, thưởng công
Hán việt: khao thưởng
—

Gợi nhớ

Từ "犒赏" (kào shǎng) mang nghĩa "khao thưởng, thưởng công", kết hợp bởi 犒 (kào - khao): "khao thưởng" + 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犒: Mổ trâu bò béo tốt (牛) bày đầy lên những mâm cỗ cao (高) để mở tiệc chiêu đãi, khao thưởng quân sĩ thắng trận (犒). • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏).

Thành phần cấu tạo

犒赏
kào shǎng
khao thưởng, thưởng công
犒
kào • khao
khao thưởng
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, con bò béo tốt
高
Bộ Cao
Đài cao, mâm cỗ đầy đặn
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khao thưởng, thưởng công
Ví dụ (3)
jiànglǐng将领xiàlìng下令zǎishā宰杀niúyáng牛羊,kàoshǎngsānjūn犒赏三军。
Tướng lĩnh hạ lệnh mổ trâu dê để khao thưởng ba quân.
The general ordered cattle and sheep to be slaughtered to reward the entire army.
xiàngmù项目chénggōng成功hòu后,lǎobǎn老板fā发le了jiǎngjīn奖金kàoshǎng犒赏dàjiā大家。
Sau khi dự án thành công, ông chủ đã phát tiền thưởng để khao mọi người.
After the project succeeded, the boss handed out bonuses to reward everyone.
xīnkǔ辛苦gōngzuò工作le了yìnián一年,tā他mǎi买le了yí一kuài块shǒubiǎo手表kàoshǎng犒赏zìjǐ自己。
Làm việc vất vả cả năm trời, anh ấy tự thưởng cho bản thân một chiếc đồng hồ đeo tay.
After working hard for a year, he bought a watch to treat himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây