ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观赏
guānshǎng
thưởng ngoạn, ngắm nhìn thưởng thức
Hán việt: quan thưởng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "观赏" (guānshǎng) mang nghĩa "thưởng ngoạn, ngắm nhìn thưởng thức", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏).

Thành phần cấu tạo

观赏
guānshǎng
thưởng ngoạn, ngắm nhìn thưởng thức
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thưởng ngoạn, ngắm nhìn thưởng thức
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,hěn很duō多rén人qù去gōngyuán公园guānshǎng观赏yīnghuā樱花。
Mùa xuân đến rồi, rất nhiều người đến công viên để thưởng ngoạn hoa anh đào.
With spring arriving, many people go to the park to admire the cherry blossoms.
zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上,kěyǐ可以guānshǎng观赏dào到zhěnggè整个chéngshì城市de的yèjǐng夜景。
Đứng trên đỉnh núi, có thể ngắm nhìn toàn cảnh ban đêm của thành phố.
From the top of the mountain, you can enjoy the night view of the entire city.
zhè这zhǒng种zhíwù植物zhǔyào主要yòngyú用于shìnèi室内guānshǎng观赏。
Loại thực vật này chủ yếu được dùng để làm cảnh (thưởng ngoạn) trong nhà.
This kind of plant is mainly used for indoor ornamental purposes.
zuówǎn昨晚wǒmen我们qù去jùyuàn剧院guānshǎng观赏le了yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的bālěiwǔ芭蕾舞yǎnchū演出。
Tối qua chúng tôi đã đến nhà hát thưởng thức một buổi biểu diễn múa ballet tuyệt vời.
Last night, we went to the theater to watch a wonderful ballet performance.
zhōngqiūjié中秋节nàtiān那天,yì一jiā家rén人jù聚zài在yìqǐ一起guānshǎng观赏míngyuè明月。
Vào ngày Tết Trung thu, cả gia đình quây quần bên nhau thưởng ngoạn trăng sáng.
On the Mid-Autumn Festival, the whole family gathers together to admire the bright moon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây