ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赏识
shǎngshí
đánh giá cao, tán thưởng, trọng dụng
Hán việt: thưởng thức
—

Gợi nhớ

Từ "赏识" (shǎngshí) mang nghĩa "đánh giá cao, tán thưởng, trọng dụng", kết hợp bởi 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

赏识
shǎngshí
đánh giá cao, tán thưởng, trọng dụng
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh giá cao, tán thưởng, trọng dụng
Ví dụ (3)
tā他de的gōngzuò工作nénglì能力dédào得到le了lǎobǎn老板de的shǎngshí赏识。
Năng lực làm việc của anh ấy đã nhận được sự đánh giá cao của ông chủ.
His work ability was appreciated by his boss.
dédào得到dǎoshī导师de的shǎngshí赏识ràng让tā他bèishòugǔwǔ倍受鼓舞。
Được giáo viên hướng dẫn đánh giá cao khiến anh ấy được tiếp thêm rất nhiều động lực.
Winning his advisor's recognition greatly encouraged him.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的huàjiā画家hěn很xīwàng希望néng能yùdào遇到shǎngshí赏识zìjǐ自己de的rén人。
Người họa sĩ trẻ tuổi này rất hy vọng có thể gặp được người biết thưởng thức tài năng của mình.
This young painter really hopes to meet someone who appreciates his talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây