ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意识
yìshí
ý thức, nhận thức, cảm giác.
Hán việt: ý thức
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意识" (yìshí) mang nghĩa "Ý thức, nhận thức", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

意识
yìshí
Ý thức, nhận thức
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ý thức, nhận thức, cảm giác.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该yǒu有huánbǎo环保yìshí意识。
Mọi người đều nên có ý thức bảo vệ môi trường.
Everyone should be environmentally conscious.
tā他shāng伤de得hěn很zhòng重,yǐjīng已经shīqù失去le了yìshí意识。
Anh ấy bị thương rất nặng, đã mất đi ý thức (hôn mê).
He was badly injured and had already lost consciousness.
zhè这zhǒng种jìngzhēng竞争yìshí意识duì对gōngsī公司fāzhǎn发展hěn很yǒu有hǎochu好处。
Ý thức cạnh tranh này rất có lợi cho sự phát triển của công ty.
This sense of competition is very beneficial to the company's development.
wǒmen我们yào要tígāo提高fǎlǜ法律yìshí意识。
Chúng ta phải nâng cao nhận thức (ý thức) về pháp luật.
We need to raise legal awareness.
tā他zài在qián潜yìshí意识lǐ里háishi还是hěn很pàhēi怕黑。
Trong tiềm thức, anh ấy vẫn rất sợ bóng tối.
Deep down, he is still very afraid of the dark.
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, nhận thức được, ý thức được.
Ví dụ (4)
wǒ我yìshí意识dào到wǒ我kěnéng可能shuōcuò说错huà话le了。
Tôi nhận ra rằng có lẽ mình đã nói sai điều gì đó.
I realized that I might have said the wrong thing.
tā他hái还méi没yìshí意识dào到shìqing事情de的yánzhòngxìng严重性。
Anh ấy vẫn chưa nhận thức được tính nghiêm trọng của sự việc.
He still hasn't realized how serious the situation is.
zhídào直到xiànzài现在,wǒ我cái才yìshí意识dào到jiànkāng健康yǒu有duōchóng多重yào要。
Mãi đến tận bây giờ, tôi mới nhận ra sức khỏe quan trọng nhường nào.
Only now have I realized how important health is.
tā她kāishǐ开始yìshí意识dào到zìjǐ自己xǐhuan喜欢shàng上le了tā他。
Cô ấy bắt đầu nhận ra mình đã thích anh ấy rồi.
She began to realize that she had fallen for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây