ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下意识
xiàyì·shí
tiềm thức, vô thức
Hán việt: hạ ý thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下意识" (xiàyì·shí) mang nghĩa "tiềm thức, vô thức", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 意 (yì - ý): "ý định" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

下意识
xiàyì·shí
tiềm thức, vô thức
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiềm thức, vô thức
Ví dụ (5)
tīngdào听到yǒurén有人jiào叫wǒ我de的míngzi名字,wǒ我xiàyìshí下意识de地huí回guò过le了tóu头。
Nghe thấy có người gọi tên mình, tôi quay đầu lại theo tiềm thức.
Hearing someone call my name, I instinctively turned my head.
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时,rén人huì会xiàyìshí下意识de地bǎohù保护zìjǐ自己de的tóubù头部。
Khi gặp nguy hiểm, con người sẽ che chắn đầu mình một cách vô thức.
When faced with danger, people instinctively protect their heads.
kàndào看到nà那gè个shúxī熟悉de的bèiyǐng背影,tā她xiàyìshí下意识de地tíngxià停下le了jiǎobù脚步。
Nhìn thấy bóng lưng quen thuộc đó, cô ấy dừng bước trong vô thức.
Seeing that familiar figure from behind, she instinctively stopped in her tracks.
tā他xiàyìshí下意识de地mōlemō摸了摸kǒudai口袋,fāxiàn发现shǒujī手机bú不jiàn见le了。
Anh ấy sờ tay vào túi một cách vô thức, liền phát hiện điện thoại đã biến mất.
He instinctively felt his pocket and realized his phone was gone.
zhè这zhǒng种fǎnyìng反应wánquán完全shì是xiàyìshí下意识de的,wǒ我gēnběn根本méiyǒu没有sīkǎo思考de的shíjiān时间。
Phản ứng này hoàn toàn là do tiềm thức, tôi căn bản không có thời gian để suy nghĩ.
That reaction was completely unconscious; I had no time to think at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây