不识字
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "不识字" (bùshízì) mang nghĩa "Mù chữ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不识字
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mù chữ
Ví dụ (3)
过去村里有些老人不识字。
Trước đây trong làng có vài người già mù chữ.
In the past, some elderly people in the village were illiterate.
不识字会影响日常生活。
Mù chữ sẽ ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày.
Illiteracy affects daily life.
学校开班帮助不识字的人。
Trường mở lớp giúp những người mù chữ.
The school started classes to help illiterate people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây