ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鉴赏
jiànshǎng
thưởng thức và đánh giá
Hán việt: giám thưởng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鉴赏" (jiànshǎng) mang nghĩa "thưởng thức và đánh giá", kết hợp bởi 鉴 (jiàn - giám): "gương soi" + 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鉴: Người xưa cúi nhìn bóng mình (𰯲) phản chiếu trong tấm gương bằng đồng (金) để tự soi xét, giám định và rút ra bài học (鉴). • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏).

Thành phần cấu tạo

鉴赏
jiànshǎng
thưởng thức và đánh giá
鉴
jiàn • giám
gương soi
𰯲
Chữ Giám (trên)
Người cúi nhìn xuống chậu nước (phía trên)
金
Bộ Kim
Kim loại, gương đồng (phía dưới)
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thưởng thức và đánh giá
Ví dụ (5)
tā他de的yìshù艺术jiànshǎng鉴赏lì力hěn很gāo高。
Khả năng thưởng thức và đánh giá nghệ thuật của anh ấy rất cao.
He has a keen appreciation of art.
zhuānjiā专家men们zhèngzài正在jiànshǎng鉴赏zhè这jiàn件míngdài明代de的cíqì瓷器。
Các chuyên gia đang giám thưởng món đồ sứ thời Minh này.
Experts are appraising this Ming Dynasty porcelain piece.
zhè这shǒu首shī诗zhíde值得wǒmen我们xìxì细细jiànshǎng鉴赏。
Bài thơ này đáng để chúng ta tỉ mỉ thưởng thức và đánh giá.
This poem is worth appreciating carefully.
xuéxiào学校kāishè开设le了gǔdiǎn古典yīnyuè音乐jiànshǎng鉴赏kè课。
Trường học đã mở khóa học thưởng thức âm nhạc cổ điển.
The school offers a course on the appreciation of classical music.
xuéxí学习hóngjiǔ红酒jiànshǎng鉴赏xūyào需要shíjiān时间hé和nàixīn耐心。
Học cách giám thưởng rượu vang đỏ cần có thời gian và sự kiên nhẫn.
Learning wine appreciation takes time and patience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây