ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
借鉴
jièjiàn
lấy làm gương, tham khảo, học hỏi, rút kinh nghiệm.
Hán việt: tá giám
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "借鉴" (jièjiàn) mang nghĩa "tham khảo", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 鉴 (jiàn - giám): "gương soi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 鉴: Người xưa cúi nhìn bóng mình (𰯲) phản chiếu trong tấm gương bằng đồng (金) để tự soi xét, giám định và rút ra bài học (鉴).

Thành phần cấu tạo

借鉴
jièjiàn
tham khảo
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
鉴
jiàn • giám
gương soi
𰯲
Chữ Giám (trên)
Người cúi nhìn xuống chậu nước (phía trên)
金
Bộ Kim
Kim loại, gương đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấy làm gương, tham khảo, học hỏi, rút kinh nghiệm.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jièjiàn借鉴guówài国外de的xiānjìn先进guǎnlǐ管理jīngyàn经验。
Chúng ta phải học hỏi (tham khảo) kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài.
We should learn from the advanced management experience of other countries.
zhè这gè个jiàoxun教训zhíde值得wǒmen我们shēnsī深思hé和jièjiàn借鉴。
Bài học này đáng để chúng ta suy ngẫm và rút kinh nghiệm.
This lesson is worth our deep reflection and can serve as a useful reference.
wǒmen我们kěyǐ可以jièjiàn借鉴lìshǐ历史,bìmiǎn避免chóng重dǎo蹈fù覆zhé辙。
Chúng ta có thể lấy lịch sử làm gương, tránh đi vào vết xe đổ.
We can learn from history and avoid repeating the same mistakes.
tā他de的chénggōng成功jīngyàn经验fēicháng非常zhíde值得dàjiā大家jièjiàn借鉴。
Kinh nghiệm thành công của anh ấy rất đáng để mọi người học hỏi.
His successful experience is well worth learning from.
zhè这tào套fāng'àn方案jièjiàn借鉴le了duōjiā多家gōngsī公司de的zuòfǎ做法。
Phương án này đã tham khảo cách làm của nhiều công ty.
This plan draws on the practices of many companies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây