ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凭借
píngjiè
dựa vào, nhờ vào
Hán việt: bằng tá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凭借" (píngjiè) mang nghĩa "dựa vào, nhờ vào", kết hợp bởi 凭 (píng - bằng): "Dựa vào" + 借 (jiè - tá): "mượn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凭: Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭). • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借).

Thành phần cấu tạo

凭借
píngjiè
dựa vào, nhờ vào
凭
píng • bằng
Dựa vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ / động từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ vào
Ví dụ (5)
tā他píngjiè凭借zìjǐ自己de的nǔlì努力qǔdé取得le了chénggōng成功。
Anh ấy nhờ vào sự nỗ lực của bản thân mà giành được thành công.
He achieved success through his own hard work.
zhè这bù部diànyǐng电影píngjiè凭借chūsè出色de的tèxiào特效huòdé获得le了dàjiǎng大奖。
Bộ phim này nhờ vào kỹ xảo xuất sắc đã giành được giải thưởng lớn.
This film won a major award thanks to its outstanding special effects.
píngjiè凭借duōnián多年de的jīngyàn经验,tā她hěn很kuài快jiù就jiějué解决le了wèntí问题。
Dựa vào kinh nghiệm nhiều năm, cô ấy đã nhanh chóng giải quyết được vấn đề.
Drawing on years of experience, she quickly solved the problem.
wǒmen我们bù不néng能jǐnjǐn仅仅píngjiè凭借wàibiǎo外表lái来pànduàn判断yí一gè个rén人。
Chúng ta không thể chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để đánh giá một con người.
We cannot judge a person merely by their appearance.
zhè这gè个tuánduì团队píngjiè凭借mòqì默契de的hézuò合作yíngdé赢得le了guànjūn冠军。
Đội ngũ này nhờ vào sự hợp tác ăn ý đã giành được chức vô địch.
The team won the championship through seamless cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây