ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凭着
píngzhe
dựa vào, nhờ có
Hán việt: bằng trứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凭着" (píngzhe) mang nghĩa "dựa vào, nhờ có", kết hợp bởi 凭 (píng - bằng): "Dựa vào" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凭: Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

凭着
píngzhe
dựa vào, nhờ có
凭
píng • bằng
Dựa vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ có
Ví dụ (5)
tā他píngzhe凭着zìjǐ自己de的nǔlì努力kǎoshàng考上le了dàxué大学。
Anh ấy dựa vào sự nỗ lực của bản thân để đỗ đại học.
He was admitted to college through his own hard work.
píngzhe凭着duōnián多年de的jīngyàn经验,tā他yì一yǎn眼jiù就kànchū看出le了wèntí问题suǒzài所在。
Nhờ có kinh nghiệm nhiều năm, anh ấy liếc mắt một cái là nhìn ra ngay vấn đề nằm ở đâu.
Drawing on years of experience, he spotted the problem at a glance.
xiāofángyuán消防员píngzhe凭着yǒnggǎn勇敢jiùchū救出le了bèi被kùn困de的háizi孩子。
Lính cứu hỏa dựa vào lòng dũng cảm đã cứu được đứa trẻ bị mắc kẹt.
The firefighter rescued the trapped child through sheer bravery.
wǒ我zhǐshì只是píngzhe凭着jìyì记忆zhǎodào找到le了zhè这gè个dìfang地方。
Tôi chỉ dựa vào trí nhớ mà tìm được nơi này.
I found this place just by relying on my memory.
tā她píngzhe凭着zhíjué直觉zuòchū做出le了zhèngquè正确de的xuǎnzé选择。
Cô ấy dựa vào trực giác để đưa ra lựa chọn chính xác.
She made the right choice by following her intuition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây