ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带着
dàizhe
Mang theo
Hán việt: đới trứ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "带着" (dàizhe) mang nghĩa "Mang theo", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

带着
dàizhe
Mang theo
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mang theo
Ví dụ (3)
tā他dài带zhe着háizi孩子qù去gōngyuán公园。
Anh ấy dẫn con đi công viên.
He took his child to the park.
tā她dài带zhe着wēixiào微笑zǒujìn走进lái来。
Cô ấy bước vào với nụ cười.
She walked in with a smile.
lǚxíng旅行shí时tā他zǒngshì总是dài带zhe着xiàngjī相机。
Khi đi du lịch anh ấy luôn mang theo máy ảnh.
He always carries a camera when traveling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây