ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文凭
wénpíng
văn bằng, bằng cấp, bằng tốt nghiệp.
Hán việt: văn bằng
张
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文凭" (wénpíng) mang nghĩa "Bằng cấp", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 凭 (píng - bằng): "Dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 凭: Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭).

Thành phần cấu tạo

文凭
wénpíng
Bằng cấp
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
凭
píng • bằng
Dựa vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn bằng, bằng cấp, bằng tốt nghiệp.
Ví dụ (5)
zhǎo找gōngzuò工作shí时,wénpíng文凭suīrán虽然zhòngyào重要,dàn但nénglì能力gèng更guānjiàn关键。
Khi tìm việc, bằng cấp tuy quan trọng, nhưng năng lực còn then chốt hơn.
When looking for a job, a diploma is important, but ability is even more crucial.
tā他wěizào伪造le了yì一zhāng张dàxué大学wénpíng文凭。
Hắn ta đã làm giả một tấm bằng đại học.
He forged a university diploma.
zhè这zhāng张wénpíng文凭guójiā国家chéngrèn承认ma吗?
Tấm bằng này nhà nước có công nhận không?
Is this diploma officially recognized by the state?
tā他tōngguò通过zìxué自学kǎoshì考试nádào拿到le了běnkē本科wénpíng文凭。
Anh ấy thông qua kỳ thi tự học đã lấy được bằng cử nhân.
He obtained a bachelor's diploma through self-study examinations.
xiànzài现在de的shèhuì社会bú不zài再shì是wéi唯wénpíng文凭lùn论le了。
Xã hội bây giờ không còn theo thuyết 'duy bằng cấp' (chỉ coi trọng bằng cấp) nữa rồi.
Today's society no longer judges people solely by their diplomas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây