贴着
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "贴着" (tiēzhe) nghĩa là "Dán, gắn", ghép bởi: 贴 (tiē): dán + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.
Thành phần cấu tạo
贴着
Dán, gắn
贝
占
羊
目
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dán, gắn
Ví dụ (3)
墙上贴着海报。
Trên tường dán áp phích.
There are posters on the wall.
门上贴着安全标志。
Trên cửa dán biển báo an toàn.
There is a safety sign posted on the door.
孩子贴着妈妈坐下。
Đứa trẻ ngồi sát bên mẹ.
The child sat down close to his mother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây