ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贴着
tiēzhe
Dán, gắn
Hán việt: thiếp trứ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "贴着" (tiēzhe) nghĩa là "Dán, gắn", ghép bởi: 贴 (tiē): dán + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.

Thành phần cấu tạo

贴着
tiēzhe
Dán, gắn
贝
占
羊
目

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dán, gắn
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上tiē贴zhe着hǎibào海报。
Trên tường dán áp phích.
There are posters on the wall.
mén门shàng上tiē贴zhe着ānquán安全biāozhì标志。
Trên cửa dán biển báo an toàn.
There is a safety sign posted on the door.
háizi孩子tiē贴zhe着māma妈妈zuòxià坐下。
Đứa trẻ ngồi sát bên mẹ.
The child sat down close to his mother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây