ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
借用
jièyòng
mượn dùng, sử dụng tạm
Hán việt: tá dụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "借用" (jièyòng) mang nghĩa "mượn dùng, sử dụng tạm", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

借用
jièyòng
mượn dùng, sử dụng tạm
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mượn dùng, sử dụng tạm
Ví dụ (5)
wǒ我kěyǐ可以jièyòng借用yíxià一下nǐ你de的diànhuà电话ma吗?
Tôi có thể mượn dùng tạm điện thoại của bạn một lát được không?
May I borrow your phone for a moment?
wǒmen我们xūyào需要jièyòng借用huìyìshì会议室lái来kāi开gè个duǎn短huì会。
Chúng tôi cần mượn dùng phòng họp để tổ chức một cuộc họp ngắn.
We need to use the meeting room for a short meeting.
tā他jièyòng借用le了gǔdài古代shīrén诗人de的míngjù名句。
Anh ấy đã mượn dùng câu nói nổi tiếng của nhà thơ cổ đại.
He borrowed a famous line from an ancient poet.
zhè这gè个gōngjù工具shì是wǒ我cóng从línjū邻居nàlǐ那里jièyòng借用lái来de的。
Dụng cụ này là tôi mượn dùng tạm từ chỗ người hàng xóm.
I borrowed this tool from my neighbor.
zhè这piān篇wénzhāng文章jièyòng借用le了dàliàng大量de的wàilái外来cí词。
Bài viết này đã mượn dùng một lượng lớn từ ngoại lai.
This article makes extensive use of loanwords.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây