ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
借助
jièzhù
nhờ vào, mượn sức, cậy vào, thông qua (sự giúp đỡ/công cụ).
Hán việt: tá trợ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "借助" (jièzhù) mang nghĩa "nhờ vào", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

借助
jièzhù
nhờ vào
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhờ vào, mượn sức, cậy vào, thông qua (sự giúp đỡ/công cụ).
Ví dụ (5)
rénlèi人类jièzhù借助wàngyuǎnjìng望远镜guānchá观察yǔzhòu宇宙。
Con người nhờ vào kính viễn vọng để quan sát vũ trụ.
Humans observe the universe with the help of telescopes.
yǒuxiē有些niǎolèi鸟类jièzhù借助fēnglì风力fēixíng飞行。
Một số loài chim nương theo (mượn) sức gió để bay.
Some birds fly with the aid of the wind.
wǒmen我们kěyǐ可以jièzhù借助hùliánwǎng互联网cháyuè查阅zīliào资料。
Chúng ta có thể nhờ vào Internet để tra cứu tài liệu.
We can use the Internet to look up information.
jièzhù借助zìdiǎn字典,wǒ我dúdǒng读懂le了zhè这piān篇wénzhāng文章。
Nhờ vào từ điển, tôi đã đọc hiểu bài văn này.
With the help of a dictionary, I was able to understand this article.
tā他jièzhù借助fùqīn父亲de的guānxi关系zhǎodào找到le了yí一fèn份gōngzuò工作。
Anh ấy nhờ vào mối quan hệ của bố để tìm được một công việc.
He found a job through his father's connections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây