ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
助理裁判
zhùlǐ cáipàn
Trợ lý trọng tài
Hán việt: trợ lý tài phán
个, 位, 名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "助理裁判" (zhùlǐ cáipàn) nghĩa là "Trợ lý trọng tài", ghép bởi: 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến + 裁 (cái): Cắt + 判 (pàn): Phán quyết.

Thành phần cấu tạo

助理裁判
zhùlǐ cáipàn
Trợ lý trọng tài
且
力
王
里
十
戈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trọng tài
Ví dụ (3)
zhùlǐ助理cáipàn裁判jǔqǐ举起le了qízi旗子。
Trợ lý trọng tài giơ cờ lên.
The assistant referee raised the flag.
zhùlǐ助理cáipàn裁判zhàn站zài在biānxiàn边线páng旁。
Trợ lý trọng tài đứng bên đường biên.
The assistant referee stood by the sideline.
zhǔcáipàn主裁判tīng听le了zhùlǐ助理cáipàn裁判de的yìjiàn意见。
Trọng tài chính nghe ý kiến của trợ lý trọng tài.
The main referee listened to the assistant referee's opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây