助理裁判
个, 位, 名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "助理裁判" (zhùlǐ cáipàn) nghĩa là "Trợ lý trọng tài", ghép bởi: 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến + 裁 (cái): Cắt + 判 (pàn): Phán quyết.
Thành phần cấu tạo
助理裁判
Trợ lý trọng tài
且
力
王
里
十
戈
Hình ảnh:

Phân tích từ 助理裁判
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trọng tài
Ví dụ (3)
助理裁判举起了旗子。
Trợ lý trọng tài giơ cờ lên.
The assistant referee raised the flag.
助理裁判站在边线旁。
Trợ lý trọng tài đứng bên đường biên.
The assistant referee stood by the sideline.
主裁判听了助理裁判的意见。
Trọng tài chính nghe ý kiến của trợ lý trọng tài.
The main referee listened to the assistant referee's opinion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây