裁
一丨一丶一ノ丨ノ丶フノ丶
12
位
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁).
Thành phần cấu tạo
裁
Cắt, phán xét
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cắt, phán xét
Ví dụ (3)
她正在裁布。
Cô ấy đang cắt vải.
She is cutting cloth.
法官作出了裁决。
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết.
The judge made a ruling.
公司决定裁员。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.
The company decided to lay off staff.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây