ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裁
cái
Cắt, phán xét
Hán việt: tài
一丨一丶一ノ丨ノ丶フノ丶
12
位
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁).

Thành phần cấu tạo

裁
cái
Cắt, phán xét
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây