ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独裁
dúcái
độc tài, chuyên quyền, chế độ độc tài, cai trị độc đoán.
Hán việt: độc tài
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "独裁" (dúcái) mang nghĩa "độc tài", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 裁 (cái - tài): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁).

Thành phần cấu tạo

独裁
dúcái
độc tài
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:độc tài, chuyên quyền, chế độ độc tài, cai trị độc đoán.
Ví dụ (5)
rénmín人民tuīfān推翻le了nà那gè个dúcái独裁zhèngquán政权。
Nhân dân đã lật đổ chính quyền độc tài đó.
The people overthrew that dictatorial regime.
tā他shì是yí一gè个chòumíngzhāozhù臭名昭著de的dúcái独裁zhě者。
Hắn ta là một kẻ độc tài khét tiếng.
He is a notorious dictator.
zhè这zhǒng种dúcái独裁de的guǎnlǐ管理fāngshì方式huì会ràng让yuángōng员工gǎndào感到yāyì压抑。
Kiểu quản lý độc đoán (độc tài) này sẽ khiến nhân viên cảm thấy bị kìm kẹp.
This dictatorial management style makes employees feel stifled.
lìshǐ历史shàng上yǒu有hěn很duō多guójiā国家dōu都jīnglì经历guò过jūnshì军事dúcái独裁。
Trong lịch sử có rất nhiều quốc gia từng trải qua chế độ độc tài quân sự.
Many countries in history have experienced military dictatorship.
tā他zài在jiālǐ家里shífēn十分dúcái独裁,shénme什么shì事dōu都yào要tīng听tā他de的。
Ở nhà ông ấy rất độc đoán, việc gì cũng phải nghe theo ông ấy.
He is very authoritarian at home, and everyone has to do as he says.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây