ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独处
dúchǔ
ở một mình, sống một mình, độc xử (trạng thái một mình, thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính).
Hán việt: độc xử
HSK 6 (Tâm lý/Lối sống)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "独处" (dúchǔ) mang nghĩa "Đơn độc, ở một mình", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

独处
dúchǔ
Đơn độc, ở một mình
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ở một mình, sống một mình, độc xử (trạng thái một mình, thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢dúchǔ独处,xiǎngshòu享受ānjìng安静de的shíguāng时光。
Tôi thích ở một mình, tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.
I like being alone and enjoying quiet moments.
dúchǔ独处shì是yì一zhǒng种nénglì能力。
Biết cách ở một mình (độc xử) là một loại năng lực.
Being alone is a skill.
jíshǐ即使jiē结le了hūn婚,yě也xūyào需要bǎoliú保留yìdiǎn一点dúchǔ独处de的shíjiān时间。
Cho dù đã kết hôn, cũng cần giữ lại một chút thời gian riêng tư (ở một mình).
Even after getting married, one still needs to keep some time alone.
tā他zài在dúchǔ独处de的shíhou时候sīkǎo思考le了hěn很duō多wèntí问题。
Anh ấy đã suy nghĩ rất nhiều vấn đề trong lúc ở một mình.
He thought about many issues while he was alone.
yǒuxiē有些rén人hàipà害怕dúchǔ独处,zǒng总xiǎng想zhǎo找rén人péi陪。
Có một số người sợ phải ở một mình, lúc nào cũng muốn tìm người bầu bạn.
Some people are afraid of being alone and always want someone to keep them company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây