ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裁员
cáiyuán
cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên (quy mô lớn), giảm biên chế.
Hán việt: tài viên
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "裁员" (cáiyuán) nghĩa là "Cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên", ghép bởi: 裁 (cái): Cắt + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

裁员
cáiyuán
Cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên
十
戈
衣
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên (quy mô lớn), giảm biên chế.
Ví dụ (5)
shòu受jīngjì经济wēijī危机yǐngxiǎng影响,hěn很duō多gōngsī公司kāishǐ开始cáiyuán裁员。
Chịu ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế, rất nhiều công ty bắt đầu cắt giảm nhân sự.
Affected by the economic crisis, many companies have begun laying off employees.
wèile为了jiàngdīchéngběn降低成本,gōngchǎng工厂juédìng决定cáiyuán裁员bǎifēnzhīshí百分之十。
Để giảm chi phí, nhà máy quyết định cắt giảm 10% nhân viên.
To reduce costs, the factory decided to lay off 10 percent of its workforce.
tīngdào听到cáiyuán裁员de的xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都rénxīnhuánghuáng人心惶惶。
Nghe tin cắt giảm nhân sự, lòng người ai cũng hoang mang.
After hearing the news of the layoffs, everyone became anxious and uneasy.
zhè这shì是yì一jiā家cóngbù从不qīngyì轻易cáiyuán裁员de的hǎo好gōngsī公司。
Đây là một công ty tốt không bao giờ tùy tiện sa thải nhân viên.
This is a good company that never resorts to layoffs lightly.
zhè这cì次dàguīmó大规模cáiyuán裁员yǐnfā引发le了shèhuì社会de的guānzhù关注。
Đợt sa thải quy mô lớn lần này đã gây ra sự chú ý của xã hội.
This large-scale layoff has drawn public attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây