ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独奏
dúzòu
độc tấu (biểu diễn nhạc cụ một mình).
Hán việt: độc tấu
HSK 5-6 (Chủ đề Nghệ thuật)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "独奏" (dúzòu) mang nghĩa "Biểu diễn độc tấu", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 奏 (zòu - tấu): "Chơi (nhạc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 奏: Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏).

Thành phần cấu tạo

独奏
dúzòu
Biểu diễn độc tấu
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:độc tấu (biểu diễn nhạc cụ một mình).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的gāngqín钢琴dúzòu独奏yīnyuèhuì音乐会。
Đây là một buổi hòa nhạc độc tấu piano vô cùng đặc sắc.
This is a wonderful piano recital.
tā他wèi为nǐ你dúzòu独奏yì一qū曲,yǐcǐ以此biǎodá表达xièyì谢意。
Anh ấy độc tấu một khúc nhạc tặng bạn để bày tỏ lòng biết ơn.
He played a solo piece for you to express his gratitude.
dúzòu独奏xūyào需要yǎnzòu演奏zhě者yǒu有jí极gāo高de的jìqiǎo技巧。
Độc tấu đòi hỏi người biểu diễn phải có kỹ thuật cực kỳ cao.
A solo performance requires the performer to have extremely high skill.
nǐ你xǐhuan喜欢tīng听xiǎotíqín小提琴dúzòu独奏ma吗?
Bạn có thích nghe độc tấu violin không?
Do you like listening to violin solos?
zài在nà那zhī支yuèduì乐队lǐ里,tā他fùzé负责jítā吉他dúzòu独奏de的bùfen部分。
Trong ban nhạc đó, anh ấy phụ trách phần độc tấu guitar (solo guitar).
In that band, he is responsible for the guitar solo parts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây