奏
一一一ノ丶一一ノ丶
9
场
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏).
Thành phần cấu tạo
奏
Chơi (nhạc); trình bày
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chơi (nhạc); trình bày
Ví dụ (5)
乐队开始演奏国歌。
Ban nhạc bắt đầu cử hành quốc ca.
The band began to play the national anthem.
她唱歌,我用吉他伴奏。
Cô ấy hát, tôi dùng đàn guitar để đệm nhạc.
She sings, and I accompany her on the guitar.
这个新方法立刻奏效了。
Phương pháp mới này đã lập tức phát huy tác dụng.
This new method worked immediately.
今晚的音乐会有一场钢琴独奏。
Buổi hòa nhạc tối nay có một tiết mục độc tấu piano.
There will be a piano solo at tonight's concert.
大臣向皇帝呈递了奏折。
Vị đại thần đã dâng tấu chương lên hoàng đế.
The minister presented a memorial to the emperor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây