ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奏效
zòu/xiào
có hiệu quả, phát huy tác dụng
Hán việt: tấu hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奏效" (zòu/xiào) mang nghĩa "có hiệu quả, phát huy tác dụng", kết hợp bởi 奏 (zòu - tấu): "Chơi (nhạc)" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奏: Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

奏效
zòu/xiào
có hiệu quả, phát huy tác dụng
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zòu / xiào')
Nghĩa:có hiệu quả, phát huy tác dụng
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīnyào新药hěn很kuài快jiù就zòuxiào奏效le了。
Loại thuốc mới này đã nhanh chóng phát huy tác dụng.
This new medicine took effect very quickly.
wǒmen我们de的jìhuà计划zhōngyú终于kāishǐ开始zòuxiào奏效le了。
Kế hoạch của chúng ta cuối cùng cũng bắt đầu có hiệu quả.
Our plan has finally started to work.
suǒyǒu所有de的jǐnggào警告sìhū似乎dōu都méiyǒu没有zòuxiào奏效。
Tất cả các cảnh báo dường như đều không có hiệu quả.
None of the warnings seemed to have any effect.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取de的jīngjì经济cuòshī措施zhèngzài正在zòuxiào奏效。
Các biện pháp kinh tế mà chính phủ áp dụng đang phát huy tác dụng.
The economic measures adopted by the government are starting to take effect.
zhè这gè个fāngfǎ方法suīrán虽然jiǎndān简单,dàn但fēicháng非常zòuxiào奏效。
Phương pháp này tuy đơn giản nhưng lại rất có hiệu quả.
Although this method is simple, it is very effective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây