邹
ノフフ一一フ丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất thành ấp cổ (阝) nơi người dân cắt cỏ (刍) chăn ngựa thời Xuân Thu chính là nước Trâu và họ Trâu (邹).
Thành phần cấu tạo
邹
họ Trâu; nước Trâu thời cổ
刍
Chữ Sô
Bó cỏ cắt nuôi gia súc / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, kinh thành cổ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Trâu; nước Trâu thời cổ
Ví dụ (5)
邹先生是我们的新老师。
Ông Trâu là giáo viên mới của chúng tôi.
Mr. Zou is our new teacher.
我有一个姓邹的朋友。
Tôi có một người bạn họ Trâu.
I have a friend whose surname is Zou.
邹是一个常见的中国姓氏。
Trâu là một họ phổ biến ở Trung Quốc.
Zou is a common Chinese surname.
邹经理明天会参加会议。
Giám đốc Trâu ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.
Manager Zou will attend the meeting tomorrow.
邹医生在这家医院工作吗?
Bác sĩ Tều có làm việc ở bệnh viện này không?
Does Dr. Zou work at this hospital?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây