ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双重奏
shuāng chóng zòu
Song tấu
Hán việt: song trùng tấu
—

Gợi nhớ

Từ "双重奏" (shuāng chóng zòu) mang nghĩa "Song tấu", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 奏 (zòu - tấu): "Chơi (nhạc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 奏: Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏).

Thành phần cấu tạo

双重奏
shuāng chóng zòu
Song tấu
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Song tấu
Ví dụ (3)
gāngqín钢琴yǔ与xiǎotíqín小提琴de的shuāngchóng双重zòu奏yuè'ěr悦耳dòngtīng动听。
Màn song tấu giữa piano và violin thật êm ái, du dương.
The duet of piano and violin is melodious and pleasant to the ear.
liǎng两wèi位yìshùjiā艺术家zài在wǔtái舞台shàng上wánměi完美yǎnyì演绎le了zhè这shǒu首shuāngchóng双重zòu奏。
Hai nghệ sĩ đã trình diễn hoàn hảo bản song tấu này trên sân khấu.
The two artists perfectly performed this duet on stage.
zhè这shǒu首yuèqǔ乐曲fēicháng非常shìhé适合zuòwéi作为shuāngchóng双重zòu奏lái来yǎnzòu演奏。
Bản nhạc này rất thích hợp để diễn tấu như một bản song tấu.
This piece of music is very suitable to be played as a duet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây