ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奏章
zòu zhāng
tấu chương, sớ tấu
Hán việt: tấu chương
—

Gợi nhớ

Từ "奏章" (zòu zhāng) mang nghĩa "tấu chương, sớ tấu", kết hợp bởi 奏 (zòu - tấu): "Chơi (nhạc)" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奏: Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

奏章
zòu zhāng
tấu chương, sớ tấu
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tấu chương, sớ tấu
Ví dụ (3)
zǎixiàng宰相jiāng将liányè连夜xiě写hǎo好de的zòuzhāng奏章chéng呈dìgěi递给huángshàng皇上。
Tể tướng đem tấu chương viết suốt đêm dâng lên hoàng thượng.
The prime minister presented the memorial he had written overnight to the emperor.
huángdì皇帝zài在shūfáng书房lǐ里rènzhēn认真yuèdú阅读gèshěng各省guānyuán官员dìjiāo递交de的zòuzhāng奏章。
Hoàng đế ở trong thư phòng nghiêm túc đọc tấu chương do quan lại các tỉnh đệ trình.
In his study, the emperor carefully read the memorials submitted by officials from various provinces.
lìshǐxuéjiā历史学家tōngguò通过fēnxī分析zhèxiē这些zòuzhāng奏章lái来yánjiū研究dāngshí当时de的zhèngjú政局。
Các nhà sử học thông qua việc phân tích các tấu chương này để nghiên cứu chính cục thời bấy giờ.
Historians study the political situation of the time by analyzing these memorials to the throne.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây