ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伴奏
bànzòu
đệm nhạc, hòa tấu phụ họa
Hán việt: bạn tấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伴奏" (bànzòu) mang nghĩa "đệm nhạc, hòa tấu phụ họa", kết hợp bởi 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành" + 奏 (zòu - tấu): "Chơi (nhạc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴). • Chữ 奏: Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏).

Thành phần cấu tạo

伴奏
bànzòu
đệm nhạc, hòa tấu phụ họa
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đệm nhạc, hòa tấu phụ họa
Ví dụ (5)
tā她chànggē唱歌,wǒ我yòng用gāngqín钢琴wèi为tā她bànzòu伴奏。
Cô ấy hát, tôi dùng piano đệm nhạc cho cô ấy.
She sings, and I accompany her on the piano.
zhè这shǒu首gē歌de的jítā吉他bànzòu伴奏fēicháng非常dòngtīng动听。
Phần đệm guitar của bài hát này rất hay.
The guitar accompaniment for this song is very beautiful.
qǐng请bǎ把bànzòu伴奏dài带de的yīnliàng音量diào调dà大yìdiǎn一点。
Xin hãy vặn âm lượng của nhạc đệm lớn lên một chút.
Please turn up the volume of the backing track a little.
wǎnhuì晚会shàng上,tā他chuī吹chángdí长笛,péngyou朋友wèi为tā他bànzòu伴奏。
Trong buổi tiệc tối, anh ấy thổi sáo, bạn anh ấy đệm nhạc cho anh ấy.
At the evening party, he played the flute, and his friend accompanied him.
jíshǐ即使méiyǒu没有bànzòu伴奏,tā她de的gēshēng歌声yīrán依然hěn很mírén迷人。
Cho dù không có nhạc đệm, giọng hát của cô ấy vẫn rất quyến rũ.
Even without accompaniment, her singing is still very captivating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây