ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伴随
bànsuí
đi đôi với, kèm theo, đi cùng, xảy ra cùng lúc.
Hán việt: bạn tùy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伴随" (bànsuí) mang nghĩa "đi kèm", kết hợp bởi 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành" + 随 (suí - tùy): "theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴). • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随).

Thành phần cấu tạo

伴随
bànsuí
đi kèm
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi đôi với, kèm theo, đi cùng, xảy ra cùng lúc.
Ví dụ (5)
suízhe随着jīngjì经济de的fāzhǎn发展,huánjìng环境wūrǎn污染yě也bànsuí伴随ér而lái来。
Cùng với sự phát triển kinh tế, ô nhiễm môi trường cũng kéo đến (đi kèm).
With economic development comes environmental pollution.
chénggōng成功wǎngwǎng往往bànsuí伴随zhe着jùdà巨大de的fēngxiǎn风险。
Thành công thường đi đôi với rủi ro to lớn.
Success is often accompanied by great risks.
zhè这zhǒng种yàowù药物kěnéng可能huì会bànsuí伴随yìxiē一些fùzuòyòng副作用。
Loại thuốc này có thể sẽ đi kèm với một số tác dụng phụ.
This medicine may come with some side effects.
shǎndiàn闪电zhīhòu之后,tōngcháng通常bànsuí伴随zhe着léishēng雷声。
Sau ánh chớp, thường có tiếng sấm đi kèm.
Lightning is usually followed by thunder.
bànsuí伴随zhe着měimiào美妙de的yīnyuè音乐,dàjiā大家piānpiānqǐwǔ翩翩起舞。
Nương theo (cùng với) tiếng nhạc tuyệt vời, mọi người uyển chuyển nhảy múa.
Accompanied by beautiful music, everyone danced gracefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây