ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随手
suíshǒu
tiện tay, thuận tay, nhân tiện.
Hán việt: tùy thủ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "随手" (suíshǒu) mang nghĩa "tiện tay", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

随手
suíshǒu
tiện tay
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tiện tay, thuận tay, nhân tiện.
Ví dụ (5)
chūrù出入qǐng请suíshǒu随手guānmén关门。
Ra vào xin hãy tiện tay khép cửa.
Please close the door behind you when entering or leaving.
líkāi离开jiàoshì教室shí时,qǐng请suíshǒu随手guāndēng关灯。
Khi rời khỏi lớp học, xin hãy tiện tay tắt đèn.
Please turn off the lights when you leave the classroom.
búyào不要suíshǒu随手luàn乱rēng扔lājī垃圾。
Đừng có tiện tay vứt rác bừa bãi.
Don't litter casually.
tā他suíshǒu随手náqǐ拿起yì一běn本shū书kàn看le了qǐlái起来。
Anh ấy thuận tay cầm lấy một cuốn sách lên đọc.
He casually picked up a book and started reading it.
zhè这zhǐshì只是wǒ我suíshǒu随手huà画de的。
Đây chỉ là tôi thuận tay vẽ chơi thôi.
This is just a doodle I drew casually.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây