ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合作伙伴
hézuò huǒbàn
Đối tác
Hán việt: hợp tác hỏa bạn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合作伙伴" (hézuò huǒbàn) mang nghĩa "Đối tác", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn" + 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙). • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴).

Thành phần cấu tạo

合作伙伴
hézuò huǒbàn
Đối tác
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đối tác
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gōngsī公司shì是wǒmen我们de的hézuò合作huǒbàn伙伴。
Công ty này là đối tác của chúng tôi.
This company is our partner.
hézuò合作huǒbàn伙伴tíchū提出le了xīn新de的jìhuà计划。
Đối tác đã đề xuất kế hoạch mới.
Our partner proposed a new plan.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重hézuò合作huǒbàn伙伴de的yìjiàn意见。
Chúng ta cần tôn trọng ý kiến của đối tác.
We must respect our partner's opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây