伙
ノ丨丶ノノ丶
6
家
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙).
Thành phần cấu tạo
伙
bạn, nhóm; thức ăn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
伙
Dùng cho một nhóm người tụ tập lại (thường mang nghĩa xấu, như bọn cướp, lũ lưu manh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 伙 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一伙年轻人
Một nhóm thanh niên

一伙歹徒
Một bọn côn đồ

一伙流氓
Một lũ lưu manh

一伙匪徒
Một toán thổ phỉ
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bạn, nhóm; thức ăn
Ví dụ (5)
他们是很好的生意伙伴。
Họ là những đối tác làm ăn rất tốt.
They are very good business partners.
我打算和朋友合伙开一家餐厅。
Tôi dự định hợp tác với bạn để mở một nhà hàng.
I plan to open a restaurant in partnership with a friend.
我们搭伙做这个项目吧。
Chúng ta hãy làm đối tác trong dự án này nhé.
Let's team up to do this project.
你有兴趣入伙我们的新公司吗?
Bạn có hứng thú tham gia làm đối tác của công ty mới chúng tôi không?
Are you interested in joining our new company as a partner?
因为意见不合,他们最终散伙了。
Vì bất đồng ý kiến, cuối cùng họ đã giải tán quan hệ đối tác.
Because of disagreements, they eventually broke up their partnership.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây