ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好家伙
hǎojiāhuo
ôi trời ơi, thật ghê (thán từ)
Hán việt: hảo gia hỏa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "好家伙" (hǎojiāhuo) mang nghĩa "ôi trời ơi, thật ghê (thán từ)", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙).

Thành phần cấu tạo

好家伙
hǎojiāhuo
ôi trời ơi, thật ghê (thán từ)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:ôi trời ơi, thật ghê (thán từ)
Ví dụ (5)
hǎojiāhuo好家伙,nǐ你yí一gè个rén人bǎ把zhème这么duō多cài菜quán全chīguāng吃光le了!
Ôi trời ơi, một mình cậu ăn sạch bao nhiêu món này luôn á!
Good grief, you finished all these dishes by yourself!
hǎojiāhuo好家伙,zhè这yǔ雨xià下de得yě也tài太dà大le了ba吧!
Thật ghê, trận mưa này cũng to quá rồi đấy!
Good grief, it's raining way too hard!
hǎojiāhuo好家伙,tā他jūrán居然mǎi买le了yí一liàng辆zhème这么guì贵de的pǎochē跑车。
Ôi trời ơi, anh ta lại đi mua một chiếc xe thể thao đắt tiền như vậy.
Good grief, he actually bought such an expensive sports car.
hǎojiāhuo好家伙,wǒ我cái才gāng刚zǒukāi走开yì一fēnzhōng分钟,zhèlǐ这里jiù就luàn乱chéng成zhèyàng这样le了。
Ôi trời, tôi mới đi khỏi có một phút mà ở đây đã loạn thành thế này rồi.
Good grief, I only stepped away for a minute, and this place has already become such a mess.
hǎojiāhuo好家伙,yuánlái原来shì是nǐ你gǎo搞de的guǐ鬼!
Ôi trời ơi, hóa ra là cậu giở trò!
Good grief, so it was you behind this all along!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây