ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伙计
huǒ jì
người làm công, gã, anh bạn, cộng sự
Hán việt: hỏa kế
—

Gợi nhớ

Từ "伙计" (huǒ jì) mang nghĩa "người làm công, gã, anh bạn, cộng sự", kết hợp bởi 伙 (huǒ - hỏa): "bạn" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

伙计
huǒ jì
người làm công, gã, anh bạn, cộng sự
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người làm công, gã, anh bạn, cộng sự
Ví dụ (3)
diàn店lǐ里de的lǎohuǒjì老伙计duì对kèrén客人dōu都fēicháng非常rèqíng热情。
Người làm cũ trong cửa hàng đối xử với khách rất nhiệt tình.
The old shop assistant in the store is very warm and welcoming to all the customers.
hēi嘿,huǒjì伙计,nǐ你néng能bāng帮wǒ我tái抬yíxià一下zhè这gè个xiāngzi箱子ma吗?
Này anh bạn, anh có thể giúp tôi khiêng cái thùng này một chút không?
Hey, buddy, could you help me lift this box for a second?
tā他hé和jǐ几gè个niánqīng年轻huǒjì伙计yìqǐ一起kāichuàng开创le了zhè这jiā家gōngsī公司。
Anh ấy cùng vài người cộng sự trẻ tuổi đã sáng lập nên công ty này.
He founded this company together with a few young partners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây